Danh sách từ vựng ôn tập thi FCE for School

 

Fce for school là kỳ thi lấy chứng chỉ cấp độ B2 của đại học Cambridge – vương quốc Anh. Để có thể tham gia được kỳ thi này các bạn thí sinh cũng phải đạt được một khối lượng kiến thức tiếng Anh nhất định. Trong khuôn khổ bài viết này, chúng tôi chỉ xin đưa ra một số phạm trù từ vựng nhằm hỗ trợ các bạn ôn tâp có hệ thống hơn, tránh những bối rối trước các kỳ thi để tự tin và có sự chuẩn bị tốt nhất.

Khác với các dạng bài thi của Cambridge dành cho khối young learners, từ vựng được ôn theo các chủ đề, chủ điểm, ở cấp độ FCE từ vựng mang tính chất học thuật hơn, mang hơi hướng của ngữ pháp nhiều hơn. Chúng tôi xin chia theo các phạm trù như sau:

 

1,Sufixes

Verb + er = noun

Neighbor + hood = neighborhood ( change the meaning)

Verb + ation/ ition/ sion = noun ( change the part  of speech)

Verb + ance/ ence/ ment

Adjective + ness = abstract noun

Th with number  to form the ordinal number

Noun + al/ ive/ ous = adjective

Noun + ful/ less = adjective

Adjective + ity/ bility = noun

 

2,Prefixes

Dis/ un / im/ il/ ir/ inter/ mis/ over/ anti/ co/out/ post/ pre/ pro/ sub/ super/ trans/ under…

3,Phrasal verb

Phrasal verb: time and change

Phrasal verb with get

Phrasal verb with put

 

4,Some Special verbs

-  Have, take, bring

- Do and make

- want, expect, love, bear

- Get, have got

.- say, tell, talk, discuss, speak

- Seeing and hearing

 

5,Phrase

-  phrases with time

-  Prepositon phrase

 

6,Noun

- Compound nouns

- Uncountable nouns – ending -s

- Collective nouns

 

7,Adjective

- Compound adjectives

- Adjectives which are similar

- Adjectives of size, quantity and power

- Adjectives in -ed/ung form

 

8,Adverb

- Time expressions

- Different form and meaning

Chúc các bạn ôn thi hiệu quả với các chủ đề từ vựng tại đây, tự tin và hoàn thành tốt bài thi của mình nhé!

Nhận thông tin Summer School


Thống kê truy cập

Tổng truy cập:

Online: