Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giáng Sinh

 

Giáng Sinh 2016 đang đến gần, không khí tưng bừng, náo nhiệt tràn ngập trên từng con phố. Các bạn hãy cùng Summer School ôn tập lại từ vựng về chủ đề Giáng Sinh nhé.

Đầu tiên, các bạn cần ghi nhớ ý nghĩa của từ Christmas (hay còn gọi là Noel). Christmas /ˈkrɪsməs/ chính là tên gọi của lễ Giáng Sinh. Tên này xuất phát từ tên của Chúa Jê-su Jesus Christ (đọc là /ˈdʒiːzəs kraist/nha). Ngoài ra, Christmas còn được viết tắt là X-mas.

Đặc biệt, lễ Giáng Sinh còn có Christmas Eve /ˈkrɪsməs iv/ nghĩa là Đêm Noel - đêm ngày 24/12, đây chính là thời khắc Chúa Jê-su ra đời (gần giống như đêm Giao Thừa của Tết Nguyên Đán).

Các bạn cùng tìm hiểu ý nghĩa các từ vựng tiếp theo nhé.

 

tu vung tieng anh chu de giang sinh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giáng Sinh

 

1. Candy cane: /´kændi keɪn/ : kẹo có hình cây gậy

2. Yule log: /'ju:l lɔg/ : khúc củi đốt vào đêm Noel (hoặc có thể là bánh kem hình khúc củi)

3. Gingerbread /ˈdʒɪndʒərbred/ : bánh quy gừng

4. Christmas tree /ˈkrɪsməs tri:/ : cây thông Noel

5. Bauble /ˈbɔːbl/ : quả châu dùng để trang trí

6. Fairy lights /'feəri laits/: dây đèn trang trí

7. Tinsel /'tinsəl/ : dây kim tuyến

8. Bell /bel/ : chuông

9. Stocking /´stɔkiη/ : tất dài

10. Snowman /'snoumən/ : người tuyết

11. Carol /ˈkærəl/ : bài hát mừng vào dịp lễ Giáng Sinh

12.  Mistletoe /'misltou/ : nhánh tầm gửi

13. Wreath /riːθ/ : vòng hoa Giáng Sinh

14.  Reindeer /ˈreɪndɪr/ : con tuần lộc

15. Sleigh /sleɪ/ : cỗ xe kéo

16. Elf /elf/ : chú lùn

17. Father Christmas /'fɑ:ðə ˈkrɪsməs/ : Ông già Noel

18. Angel /'eindʤəl/ : thiên thần

 

Summer School chúc các bạn tự tin sử dụng tiếng Anh với chủ đề Giáng Sinh và có một mùa Giáng Sinh an lành nhé.

Nhận thông tin Summer School


Thống kê truy cập

Tổng truy cập:

Online: